Bảng lương công chức từ ngày 1/7, cao nhất hơn 25 triệu đồng/tháng 👇👇👇

Lương cơ sở tăng từ 2,34 triệu lên 2,53 triệu đồng/tháng. Theo đó, công chức giữ chức danh chuyên gia cao cấp có mức lương cao nhất 25,3 triệu đồng/tháng.

cong-chuc 1
Công chức sẽ được nâng lương cơ sở từ ngày 1/7. (ảnh minh họa)

Chính phủ đã quyết định mức lương cơ sở sẽ tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng kể từ ngày 1/7. Như vậy, mỗi tháng tăng thêm gần 190.000 đồng so với mức lương hiện hành là 2,34 triệu đồng/tháng.

Tiền lương cơ bản của cán bộ, công chức được tính bằng công thức: Tiền lương = mức lương cơ sở x hệ số lương.

Theo bảng lương hiện nay, lương của công chức giữ chức danh chuyên gia cao cấp là cao nhất, tương đương với lương bộ trưởng.

Cụ thể, mức lương của chuyên gia cao cấp có 3 hệ số lương 8,8; 9,4 và 10 tương ứng với 3 bậc có mức lương là: 22,264 triệu (tăng hơn 1,6 triệu), 23,782 triệu (tăng hơn 1,7 triệu) và 25,3 triệu đồng (tăng 1,9 triệu).

Mức lương của cán bộ, công chức còn lại được chia theo ngạch: A3, A2, A1, A0, B và C. Trong đó, công chức loại C nhóm 3 có mức lương thấp nhất là 3,415 triệu đồng/tháng.

Nhóm công chứcBậc lươngHệ sốMức lương từ 1/7
Chuyên gia cao cấpBậc 18,822.264.00
Bậc 29,423.782.000 
Bậc 31025.300.00 
Công chức loại A3 (nhóm A3.1)Bậc 16,215.686.000
Bậc 26,5616.696.800 
Bậc 36,9217.507.600 
Bậc 47,2818.418.400 
Bậc 57,6419.329.200 
Bậc 6920.240.000 
Công chức loại A3 (nhóm A3.2)Bậc 15,7514.547.500
Bậc 26,1115.458.300 
Bậc 36,4716.361.100 
Bậc 46,8317.279.900 
Bậc 57,1918.190.700 
Bậc 67,5519.101.500 
Công chức loại A2 (nhóm A2.1)Bậc 14,411.132.000
Bậc 24,7411.992.200 
Bậc 35,0812.852.400 
Bậc 45,4213.712.600 
Bậc 55,7614.572.800 
Bậc 66,115.433.000 
Bậc 76,4416.293.200 
Bậc 86,7817.153.400 
Công chức loại A2 (nhóm A2.2)Bậc 14,010.120.000
Bậc 24,3410.980.200 
Bậc 34,6811.840.400 
Bậc 45,0212.700.600 
Bậc 55,3613.560.800 
Bậc 65,714.421.000 
Bậc 76,0415.281.200 
Bậc 86,3816.141.400 
Công chức loại A1Bậc 12,345.920.200
Bậc 22,676.755.100 
Bậc 337.590.000 
Bậc 43,338.424.900 
Bậc 53,669.259.800 
Bậc 63,9910.094.700 
Bậc 74,3210.929.600 
Bậc 84,6511.764.500 
Bậc 94,9812.599.400 
Công chức loại A0Bậc 12,15.313.000
Bậc 22,416.097.300 
Bậc 32,726.881.600 
Bậc 43,037.665.900 
Bậc 53,348.450.200 
Bậc 63,659.234.500 
Bậc 73,9610.018.800 
Bậc 84,2710.803.100 
Bậc 94,5811.587.400 
Bậc 104,8912.371.700 
Công chức loại BBậc 11,864.705.800
Bậc 22,065.211.800 
Bậc 32,265.717.800 
Bậc 42,466.223.800 
Bậc 52,666.729.800 
Bậc 62,867.235.800 
Bậc 73,067.741.800 
Bậc 83,268.247.800 
Bậc 93,468.753.800 
Bậc 103,669.259.800 
Bậc 113,869.765.800 
Bậc 124,0610.271.800 
Công chức loại C (nhóm C1)Bậc 11,654.174.500
Bậc 21,834.629.900 
Bậc 32,015.085.500 
Bậc 42,195.540.700 
Bậc 52,375.996.100 
Bậc 62,556.451.500 
Bậc 72,736.906.900 
Bậc 82,917.362.300 
Bậc 93,097.817.700 
Bậc 103,278.273.100 
Bậc 113,458.728.500 
Bậc 123,639.183.900 
Công chức loại C (nhóm C2)Bậc 11,53.795.000
Bậc 21,684.250.400 
Bậc 31,864.705.800 
Bậc 42,045.161.200 
Bậc 52,25.616.600 
Bậc 62,46.072.000 
Bậc 72,586.527.400 
Bậc 82,766.982.900 
Bậc 92,947.438.200 
Bậc 103,127.893.600 
Bậc 113,38.349.000 
Bậc 123,488.804.400 
Công chức loại C (nhóm C3)Bậc 11,353.415.500
Bậc 21,533.870.900 
Bậc 31,714.326.300 
Bậc 41,894.781.700 
Bậc 52,075.237.100 
Bậc 62,255.692.500 
Bậc 72,436.147.900 
Bậc 82,616.603.300 
Bậc 92,797.058.700 
Bậc 102,977.514.100 
Bậc 113,157.969.500 
Bậc 123,338.424.900 

                                                                                                                                                                                                                                                     PV (tổng hợp)

Phường Hải Dương
QR Code
image advertisement
image advertisement
image advertisement
Tin mới
Thư viện ảnh
Thống kê truy cập
  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 0
  • Tất cả: 0